- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
lớp học thêm; lớp luyện thi
Sau giờ học tôi phải đến lớp học thêm.
lớp học thêm; lớp luyện thi
Anh ấy đi học thêm ở trung tâm luyện thi.
lớp học thêm; lớp bổ túc
Sau khi tan làm tôi phải đi học thêm.
lớp học thêm; lớp luyện thi
Sau giờ học tôi phải đến lớp học thêm.
lớp học thêm; lớp luyện thi
Anh ấy đi học thêm ở trung tâm luyện thi.
lớp học thêm; lớp bổ túc
Sau khi tan làm tôi phải đi học thêm.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lớp học thêm; lớp luyện thi
lớp học thêm; lớp luyện thi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.