- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
phí bồi thường; tiền bồi thường
Công ty đã trả tiền bồi thường.
phí bồi thường; tiền bồi thường
Công ty đã trả tiền bồi thường.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí bồi thường; tiền bồi thường
phí bồi thường; tiền bồi thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.