- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
lượng bổ sung; lượng bù đắp
Lượng bổ sung này là bao nhiêu?
lượng bổ sung; lượng bù thêm
Lượng bổ sung là bao nhiêu?
lượng bổ sung; lượng bù đắp
Lượng bổ sung này là bao nhiêu?
lượng bổ sung; lượng bù thêm
Lượng bổ sung là bao nhiêu?
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng bổ sung; lượng bù đắp
lượng bổ sung; lượng bù đắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.