- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
đòn kết liễu; (gaming) last hit; tiêu diệt kẻ thù đang bị thương
Anh ấy đã kết liễu kẻ địch đó.
đâm thêm một nhát (vào người đang bị tấn công); (bóng) bồi thêm đòn
Anh ấy thích tấn công người khác khi họ đang gặp khó khăn.
bồi thêm đòn; đánh thêm phát (khi đối phương đã yếu)
Anh ấy thích bổ đao khi người khác thất bại.
khắc thêm nét sau khi đóng dấu thử; (trong game) đòn kết liễu
đòn kết liễu; (gaming) last hit; tiêu diệt kẻ thù đang bị thương
Anh ấy đã kết liễu kẻ địch đó.
đâm thêm một nhát (vào người đang bị tấn công); (bóng) bồi thêm đòn
Anh ấy thích tấn công người khác khi họ đang gặp khó khăn.
bồi thêm đòn; đánh thêm phát (khi đối phương đã yếu)
Anh ấy thích bổ đao khi người khác thất bại.
khắc thêm nét sau khi đóng dấu thử; (trong game) đòn kết liễu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.