- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
phát bổ sung; cấp bù (cái đã mất hoặc thiếu)
Xin hãy cấp lại cho tôi một cái thẻ.
cấp bù; phát bổ sung; hoàn trả (tiền lương còn thiếu)
Xin hãy giúp tôi cấp lại một cái thẻ.
trả bổ sung; phát bù (lương, trợ cấp thiếu trước đó)
phát bổ sung; cấp bù (cái đã mất hoặc thiếu)
Xin hãy cấp lại cho tôi một cái thẻ.
cấp bù; phát bổ sung; hoàn trả (tiền lương còn thiếu)
Xin hãy giúp tôi cấp lại một cái thẻ.
trả bổ sung; phát bù (lương, trợ cấp thiếu trước đó)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát bổ sung; cấp bù (cái đã mất hoặc thiếu)
phát bổ sung; cấp bù (cái đã mất hoặc thiếu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty sẽ trả bù lương cho bạn.
Công ty sẽ trả bù lương cho bạn.