- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
số bù; số bổ sung
Bổ số là một khái niệm trong toán học.
số bù; số bổ sung
Bổ số là một khái niệm trong toán học.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số bù; số bổ sung
số bù; số bổ sung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.