- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe
Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.
phép bổ (trong châm cứu)
Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.
phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe
Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.
phép bổ (trong châm cứu)
Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe
phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.