- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
thủ pháp bổ và tả (trong châm cứu)
Bổ tả là phương pháp điều trị của Đông y.
thủ pháp bổ và tả (trong châm cứu)
Bổ tả là phương pháp điều trị của Đông y.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
thủ pháp bổ và tả (trong châm cứu)
thủ pháp bổ và tả (trong châm cứu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.