- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
lấp chỗ trống (trong kiến thức hoặc bố cục in ấn)
Bài viết này cần được bổ sung.
bổ sung; ghi chú thêm; phần điền vào chỗ trống
Xin cho phép tôi nói thêm vài lời.
bài viết nhỏ lấp chỗ trống (trên báo, tạp chí); bài độn trang
lấp chỗ trống (trong kiến thức hoặc bố cục in ấn)
Bài viết này cần được bổ sung.
bổ sung; ghi chú thêm; phần điền vào chỗ trống
Xin cho phép tôi nói thêm vài lời.
bài viết nhỏ lấp chỗ trống (trên báo, tạp chí); bài độn trang
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
lấp chỗ trống (trong kiến thức hoặc bố cục in ấn)
lấp chỗ trống (trong kiến thức hoặc bố cục in ấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Có rất nhiều phần bổ bạch trong bài báo cáo này.
Có rất nhiều phần bổ bạch trong bài báo cáo này.