- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
mua vé bổ sung (sau khi đã lên tàu, thuyền, v.v.)
Xin hỏi, tôi có thể mua vé bổ sung trên tàu không?
mua vé bổ sung (sau khi đã vào chỗ ngồi); mua vé tàu/xe sau khi lên tàu/xe
Xin hỏi, tôi có thể mua vé bổ sung ở đây không?
mua vé bổ sung (sau khi đã lên tàu, thuyền, v.v.)
Xin hỏi, tôi có thể mua vé bổ sung trên tàu không?
mua vé bổ sung (sau khi đã vào chỗ ngồi); mua vé tàu/xe sau khi lên tàu/xe
Xin hỏi, tôi có thể mua vé bổ sung ở đây không?
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
mua vé bổ sung (sau khi đã lên tàu, thuyền, v.v.)
mua vé bổ sung (sau khi đã lên tàu, thuyền, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.