- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
hàng tiếp tế; vật tư bổ sung
Chúng tôi có rất nhiều đồ tiếp tế.
hàng tiếp tế; vật tư bổ sung
Chúng tôi có rất nhiều đồ tiếp tế.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hàng tiếp tế; vật tư bổ sung
hàng tiếp tế; vật tư bổ sung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.