- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
tàu tiếp tế; tàu vận tải hậu cần
Tàu tiếp tế là một phần quan trọng của hải quân.
tàu tiếp tế; tàu vận tải hậu cần
Tàu tiếp tế là một phần quan trọng của hải quân.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
tàu tiếp tế; tàu vận tải hậu cần
tàu tiếp tế; tàu vận tải hậu cần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.