- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ](kế thừa)
Chúng ta nên sửa chữa những thiếu sót.
bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ](kế thừa)
Chúng ta nên sửa chữa những thiếu sót.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ]
bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.