- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
thêu đắp; vải đắp hoa
Cô ấy thích thêu hoa lên quần áo.
thêu đắp; vải đắp hoa
Cô ấy thích thêu hoa lên quần áo.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
thêu đắp; vải đắp hoa
thêu đắp; vải đắp hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.