- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
góc bù
Hai góc này là góc bù của nhau.
góc bù
Hai góc này là góc bù của nhau.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc bù
góc bù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.