- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
học bù; học phụ đạo
Tôi cần học bù.
học bù; học thêm để bù lại bài đã lỡ
Cô giáo muốn dạy bù cho chúng tôi.
học bù; học phụ đạo
Tôi cần học bù.
học bù; học thêm để bù lại bài đã lỡ
Cô giáo muốn dạy bù cho chúng tôi.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
học bù; học phụ đạo
học bù; học phụ đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.