- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)
Bổ túc âm trình là một khái niệm trong lý thuyết âm nhạc.
quãng bổ sung (hai quãng cộng lại thành một quãng tám)
quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)
Bổ túc âm trình là một khái niệm trong lý thuyết âm nhạc.
quãng bổ sung (hai quãng cộng lại thành một quãng tám)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)
quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.