- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
lượng bổ sung; lượng bù đắp
Chúng ta cần bổ sung đủ số lượng.
số tiền bổ sung; khoản bù đủ hạn ngạch
Vui lòng thanh toán số tiền bổ sung.
lượng bổ sung; lượng bù đắp
Chúng ta cần bổ sung đủ số lượng.
số tiền bổ sung; khoản bù đủ hạn ngạch
Vui lòng thanh toán số tiền bổ sung.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
lượng bổ sung; lượng bù đắp
lượng bổ sung; lượng bù đắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.