- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
miếng vá; bản vá (phần mềm)(kế thừa)
Cái áo này cần một miếng vá.
bản vá; bản vá lỗi (phần mềm)(kế thừa)
Phần mềm này cần một bản vá.
miếng vá; bản vá (phần mềm)(kế thừa)
Cái áo này cần một miếng vá.
bản vá; bản vá lỗi (phần mềm)(kế thừa)
Phần mềm này cần một bản vá.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
miếng vá; bản vá (phần mềm)
miếng vá; bản vá (phần mềm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.