- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)
Biểu tự là một loại tên khác của người xưa.
tự (tên tự)
Biểu tự là tên gọi khác của đàn ông Trung Quốc cổ đại.
tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)
Biểu tự là một loại tên khác của người xưa.
tự (tên tự)
Biểu tự là tên gọi khác của đàn ông Trung Quốc cổ đại.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)
tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.