- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
vợ của em họ (con cô/dì/già)
Vợ của em họ tôi rất xinh đẹp.
vợ của em họ (con cô/dì/già)
Vợ của em họ tôi rất xinh đẹp.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
vợ của em họ (con cô/dì/già)
vợ của em họ (con cô/dì/già)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.