- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
biểu cảm; nét mặt; (facial) biểu hiện cảm xúc
中脸上显示的感情或态度liǎn shàng xiǎnshì de gǎnqíng huò tàidù
Biểu cảm của cô ấy rất lạ.
biểu cảm; nét mặt; cảm xúc
中用脸部动作表达内心的感受yòng liǎnbù dòngzuò biǎodá nèixīn de gǎnshòu
Biểu cảm của anh ấy rất nghiêm túc.
biểu cảm; nét mặt; (facial) biểu hiện cảm xúc
中脸上显示的感情或态度liǎn shàng xiǎnshì de gǎnqíng huò tàidù
Biểu cảm của cô ấy rất lạ.
biểu cảm; nét mặt; cảm xúc
中用脸部动作表达内心的感受yòng liǎnbù dòngzuò biǎodá nèixīn de gǎnshòu
Biểu cảm của anh ấy rất nghiêm túc.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
biểu cảm; nét mặt; (facial) biểu hiện cảm xúc
biểu cảm; nét mặt; (facial) biểu hiện cảm xúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.