- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
biểu đạt ý nghĩa; biểu ý
Từ này biểu ý rất rõ ràng.
biểu ý; tượng hình (chữ biểu đạt ý nghĩa)
Chữ biểu ý là một loại chữ cổ xưa.
biểu đạt ý nghĩa; biểu ý
Từ này biểu ý rất rõ ràng.
biểu ý; tượng hình (chữ biểu đạt ý nghĩa)
Chữ biểu ý là một loại chữ cổ xưa.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
biểu đạt ý nghĩa; biểu ý
biểu đạt ý nghĩa; biểu ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.