- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
kiểu hình; kiểu biểu hiện (phenotype)
Kiểu hình là những đặc điểm có thể quan sát được của một sinh vật.
kiểu hình; kiểu biểu hiện (phenotype)
Kiểu hình là những đặc điểm có thể quan sát được của một sinh vật.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu hình; kiểu biểu hiện (phenotype)
kiểu hình; kiểu biểu hiện (phenotype)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.