- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
biểu thị; thể hiện; nói lên
中用言语或行动说明自己的想法、感情或态度yòng yányǔ huò xíngdòng shuōmíng zìjǐ de xiǎngfǎ、gǎnqíng huò tàidù
Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.
biểu thị; thể hiện; cho thấy
中用言语、动作或符号让别人知道某种意思yòng yányǔ、dòngzuò huò fúhào ràng biérén zhīdào mǒuzhǒng yìsi
Dấu hiệu này biểu thị điều gì?
biểu thị; thể hiện; nói lên
中用言语或行动说明自己的想法、感情或态度yòng yányǔ huò xíngdòng shuōmíng zìjǐ de xiǎngfǎ、gǎnqíng huò tàidù
Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.
biểu thị; thể hiện; cho thấy
中用言语、动作或符号让别人知道某种意思yòng yányǔ、dòngzuò huò fúhào ràng biérén zhīdào mǒuzhǒng yìsi
Dấu hiệu này biểu thị điều gì?
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
biểu thị; thể hiện; nói lên
biểu thị; thể hiện; nói lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
biểu thị; biểu hiện; thể hiện
中用言语、行动或其他方式让别人知道自己的想法或感受yòng yányǔ、xíngdòng huò qítā fāngshì ràng biérén zhīdào zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
Anh ấy dùng nụ cười để biểu thị sự đồng ý.
biểu thị; biểu hiện; thể hiện
中用言语、行动或其他方式让别人知道自己的想法或感受yòng yányǔ、xíngdòng huò qítā fāngshì ràng biérén zhīdào zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
Anh ấy dùng nụ cười để biểu thị sự đồng ý.