- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
中表示;代表;说明某种意思或后果biǎoshì; dàibiǎo; shuōmíng mǒuzhǒng yìsi huò hòuguǒ
Điều này có nghĩa là gì?
dùng để chỉ; ám chỉ; đại diện cho
中表示;代表;说明biǎoshì; dàibiǎo; shuōmíng
dùng để chỉ; đại diện cho
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
中表示;代表;说明某种意思或后果biǎoshì; dàibiǎo; shuōmíng mǒuzhǒng yìsi huò hòuguǒ
Điều này có nghĩa là gì?
dùng để chỉ; ám chỉ; đại diện cho
中表示;代表;说明biǎoshì; dàibiǎo; shuōmíng
dùng để chỉ; đại diện cho
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Điều này có thể có ý nghĩa gì?
Điều này có thể có ý nghĩa gì?