- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
tầng trình bày (trong mô hình OSI)
Tầng trình bày là tầng thứ sáu của mô hình OSI.
tầng trình bày (trong mô hình OSI)
Tầng trình bày là tầng thứ sáu của mô hình OSI.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
tầng trình bày (trong mô hình OSI)
tầng trình bày (trong mô hình OSI)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.