- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
mặt kính đồng hồ
Mặt kính đồng hồ của tôi bị hỏng rồi.
mặt kính đồng hồ
mặt kính đồng hồ
Mặt kính đồng hồ của tôi bị hỏng rồi.
mặt kính đồng hồ
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mặt kính đồng hồ
mặt kính đồng hồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.