- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bề ngoài và bên trong khác nhau; ngoài một đằng trong một nẻo [thành ngữ]
Người này ngoài mặt một đằng trong lòng một nẻo.
bề ngoài và bên trong không nhất quán; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]
Người này nói một đằng làm một nẻo.
bề ngoài và bên trong khác nhau; ngoài một đằng trong một nẻo [thành ngữ]
Người này ngoài mặt một đằng trong lòng một nẻo.
bề ngoài và bên trong không nhất quán; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]
Người này nói một đằng làm một nẻo.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
bề ngoài và bên trong khác nhau; ngoài một đằng trong một nẻo [thành ngữ]
bề ngoài và bên trong khác nhau; ngoài một đằng trong một nẻo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.