- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
điều trị suy yếu theo tính chất của bệnh (nguyên tắc trị liệu trong y học cổ truyền)
điều trị suy yếu theo tính chất của bệnh (nguyên tắc trị liệu trong y học cổ truyền)
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
điều trị suy yếu theo tính chất của bệnh (nguyên tắc trị liệu trong y học cổ truyền)
điều trị suy yếu theo tính chất của bệnh (nguyên tắc trị liệu trong y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.