- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
suy thoái; suy giảm; xuống dốc
Nền kinh tế đang suy thoái.
suy thoái; suy giảm
Suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
suy thoái; sụt giảm; đi xuống
suy thoái; suy giảm; xuống dốc
Nền kinh tế đang suy thoái.
suy thoái; suy giảm
Suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
suy thoái; sụt giảm; đi xuống
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
suy thoái; suy giảm; xuống dốc
suy thoái; suy giảm; xuống dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
héo tàn; suy yếu; teo lại
héo; tàn úa; (bóng) suy sụp
rơi xuống; rớt xuống
héo tàn; suy yếu; teo lại
héo; tàn úa; (bóng) suy sụp
rơi xuống; rớt xuống