- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát triển
中逐渐变化、进步或增大zhújiàn biànhuà、jìnbù huò zēngdà
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
phát triển
中逐渐变化、进步或增大zhújiàn biànhuà、jìnbù huò zēngdà
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát triển
phát triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
phát triển; tăng trưởng
中事物或现象逐渐变化、进步、变大的过程shìwù huò xiànxiàng zhújiàn biànhuà、jìnbù、biàn dà de guòchéng
Kinh tế phát triển rất nhanh.
lớn mạnh; phát triển mạnh
中变得越来越大、越来越强、越来越好biàn de yuèláiyuè dà、yuèláiyuè qiáng、yuèláiyuè hǎo
Công ty chúng tôi phát triển rất nhanh.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
中逐渐变大、变好,进步zhújiàn biànda、biànhǎo,jìnbù
Kinh tế phát triển rất nhanh.
động thái; diễn biến; tình hình phát triển
中事物从小到大、从简单到复杂的变化过程shìwù cóng xiǎo dào dà、cóng jiǎndān dào fùzá de biànhuà guòchéng
Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
phát triển; tăng trưởng
中事物或现象逐渐变化、进步、变大的过程shìwù huò xiànxiàng zhújiàn biànhuà、jìnbù、biàn dà de guòchéng
Kinh tế phát triển rất nhanh.
lớn mạnh; phát triển mạnh
中变得越来越大、越来越强、越来越好biàn de yuèláiyuè dà、yuèláiyuè qiáng、yuèláiyuè hǎo
Công ty chúng tôi phát triển rất nhanh.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
中逐渐变大、变好,进步zhújiàn biànda、biànhǎo,jìnbù
Kinh tế phát triển rất nhanh.
động thái; diễn biến; tình hình phát triển
中事物从小到大、从简单到复杂的变化过程shìwù cóng xiǎo dào dà、cóng jiǎndān dào fùzá de biànhuà guòchéng