- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chân thành; tận đáy lòng
Tôi chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
chân thành; thành tâm; từ đáy lòng
chân thành; thành tâm
chân thành; tận đáy lòng
Tôi chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
chân thành; thành tâm; từ đáy lòng
chân thành; thành tâm
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chân thành; tận đáy lòng
chân thành; tận đáy lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.