- 衤y(quần áo)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
số bị trừ (trong phép trừ)
Số bị trừ là một khái niệm trong toán học.
số bị trừ (trong phép trừ)
Số bị trừ là một khái niệm trong toán học.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số bị trừ (trong phép trừ)
số bị trừ (trong phép trừ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.