- 衤y(quần áo)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử (tại Hiroshima và Nagasaki); hibakusha
Người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử là những người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử.
người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử (tại Hiroshima và Nagasaki); hibakusha
Người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử là những người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử (tại Hiroshima và Nagasaki); hibakusha
người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử (tại Hiroshima và Nagasaki); hibakusha
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.