- 衣y(áo, quần áo)
- 十thập(mười, chéo nhau)
- 戈qua(cây giáo, vũ khí)
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
cắt giảm và sáp nhập
Công ty quyết định cắt giảm và sáp nhập một số phòng ban.
cắt giảm và sáp nhập
Công ty quyết định cắt giảm và sáp nhập một số phòng ban.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
cắt giảm và sáp nhập
cắt giảm và sáp nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.