- 衣y(áo, quần áo)
- 十thập(mười, chéo nhau)
- 戈qua(cây giáo, vũ khí)
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
máy cắt giấy
Máy cắt giấy dùng để cắt giấy.
máy cắt giấy
Máy cắt giấy có thể cắt giấy thành nhiều kích cỡ khác nhau.
máy cắt giấy
Máy cắt giấy dùng để cắt giấy.
máy cắt giấy
Máy cắt giấy có thể cắt giấy thành nhiều kích cỡ khác nhau.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
máy cắt giấy
máy cắt giấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.