- 衣y(áo, quần áo)
- 十thập(mười, chéo nhau)
- 戈qua(cây giáo, vũ khí)
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
thợ may
Anh ấy là một thợ may.
thợ may
Anh ấy là một thợ may.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
thợ may
thợ may
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.