- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
giả vờ; giả bộ; làm bộ
中假装、伪装自己的样子或态度jiǎzhuāng、wěizhuāng zìjǐ de yàngzi huò tàidù
Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi.
giả vờ; giả làm
中假装;冒充;故意表现得好像...jiǎzhuāng; màochōng; gùyì biǎoxiàn de hǎoxiàng...
Anh ấy giả vờ như không nhìn thấy tôi.
giả vờ; giả bộ; làm bộ
中假装、伪装自己的样子或态度jiǎzhuāng、wěizhuāng zìjǐ de yàngzi huò tàidù
Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi.
giả vờ; giả làm
中假装;冒充;故意表现得好像...jiǎzhuāng; màochōng; gùyì biǎoxiàn de hǎoxiàng...
Anh ấy giả vờ như không nhìn thấy tôi.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
giả vờ; giả bộ; làm bộ
giả vờ; giả bộ; làm bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giả vờ; làm bộ
中假装;做出不是真实的样子jiǎzhuāng;zuòchū búshì zhēnshí de yàngzi
giả vờ; làm bộ
中假装;做出不是真实的样子jiǎzhuāng;zuòchū búshì zhēnshí de yàngzi