- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
giả vờ; giả bộ; làm bộ
Anh ấy giả vờ không biết.
giả vờ; giả bộ; làm bộ
Anh ấy giả vờ không biết.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
giả vờ; giả bộ; làm bộ
giả vờ; giả bộ; làm bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.