- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
giả điên giả khùng [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ ngốc nghếch.
giả điên giả ngốc; giả vờ khùng điên [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ điên khùng.
giả điên giả khùng [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ ngốc nghếch.
giả điên giả ngốc; giả vờ khùng điên [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ điên khùng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
giả điên giả khùng [thành ngữ]
giả điên giả khùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.