- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
Anh ấy thích làm bộ làm tịch.
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ra vẻ.
làm ra vẻ; giả vờ kiểu cách [thành ngữ]
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
Anh ấy thích làm bộ làm tịch.
làm bộ làm tịch; ra vẻ ta đây [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ra vẻ.
làm ra vẻ; giả vờ kiểu cách [thành ngữ]
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
ra vẻ; làm bộ làm tịch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng làm bộ làm tịch.
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng làm bộ làm tịch.