- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
dây chuyền lắp ráp
Nhà máy này có một dây chuyền lắp ráp mới.
dây chuyền lắp ráp
Nhà máy này có một dây chuyền sản xuất mới.
dây chuyền lắp ráp
Nhà máy này có một dây chuyền lắp ráp mới.
dây chuyền lắp ráp
Nhà máy này có một dây chuyền sản xuất mới.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
dây chuyền lắp ráp
dây chuyền lắp ráp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.