- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
nạn dùng người thân; tệ nạn "vợ gửi chồng nhờ"; tệ nạn ô dù nhờ thân thích phụ nữ
Chủ nghĩa gia đình là không tốt.
nạn dùng người thân quen; văn hóa ưu ái bè phái
Chủ nghĩa gia đình sẽ phá hoại sự công bằng.
nạn dùng người thân; tệ nạn "vợ gửi chồng nhờ"; tệ nạn ô dù nhờ thân thích phụ nữ
Chủ nghĩa gia đình là không tốt.
nạn dùng người thân quen; văn hóa ưu ái bè phái
Chủ nghĩa gia đình sẽ phá hoại sự công bằng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
nạn dùng người thân; tệ nạn "vợ gửi chồng nhờ"; tệ nạn ô dù nhờ thân thích phụ nữ
nạn dùng người thân; tệ nạn "vợ gửi chồng nhờ"; tệ nạn ô dù nhờ thân thích phụ nữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.