- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
ống quần
Ống quần này rất rộng.
ống quần
Ống quần này rất rộng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
ống quần
ống quần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.