- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
dán (giấy, vải hoặc lụa) lên tường hay tác phẩm nghệ thuật để trang trí hoặc bảo quản
Anh ấy đang dán giấy dán tường.
dán (giấy, vải hoặc lụa) lên tường hay tác phẩm nghệ thuật để trang trí hoặc bảo quản
Anh ấy đang dán giấy dán tường.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
dán (giấy, vải hoặc lụa) lên tường hay tác phẩm nghệ thuật để trang trí hoặc bảo quản
dán (giấy, vải hoặc lụa) lên tường hay tác phẩm nghệ thuật để trang trí hoặc bảo quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.