- 衤y(quần áo)
- 果quả(quả cây, kết quả)
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
chủ nghĩa khỏa thân; khỏa thể chủ nghĩa
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa khỏa thân.
chủ nghĩa khỏa thân; khỏa thể chủ nghĩa
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa khỏa thân.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa khỏa thân; khỏa thể chủ nghĩa
chủ nghĩa khỏa thân; khỏa thể chủ nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.