- 衤y(quần áo)
- 果quả(quả cây, kết quả)
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
mắt thường; bằng mắt thường
Nhìn sao bằng mắt thường.
mắt thường; bằng mắt thường
Nhìn sao bằng mắt thường.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt thường; bằng mắt thường
mắt thường; bằng mắt thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.