- 衤y(quần áo)
- 果quả(quả cây, kết quả)
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
để trần; lộ ra; phơi bày
Anh ấy để trần nửa thân trên.
để trần; lộ ra; phơi bày
Anh ấy để trần nửa thân trên.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
để trần; lộ ra; phơi bày
để trần; lộ ra; phơi bày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.