- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
cánh phụ (thuật ngữ hàng không)
Flaperon là một phần của cánh máy bay.
cánh phụ (thuật ngữ hàng không)
Flaperon là một phần của cánh máy bay.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
cánh phụ (thuật ngữ hàng không)
cánh phụ (thuật ngữ hàng không)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.